• Home
  • Về Linh
  • Blog
  • Home
  • About me
  • Dịch vụ
  • Sản phẩm
  • Blog
    • Học Tiếng Anh Logistics
    • Ứng dụng Canva và Ai
    • Chữa lành tự nhiên
  • Liên hệ
  • Tạo Website chỉ 30 phút

Linh 3t

Tư vấn thiết kế thương hiệu phụ nữ kinh doanh tự thân - Khoá học Thiết kế Canva, Vlafm video Capcut, Ai, Chia sẻ chữa lành tự nhiên Vitana

You are here: Home / Học Tiếng Anh Logistics / 10 thành ngữ hay nói về bản chất của con người

Học Tiếng Anh Logistics · December 25, 2023

10 thành ngữ hay nói về bản chất của con người

Đôi khi trong giao tiếp, nếu chêm vào 1 câu thành ngữ thì hàm ý của bạn sẽ rõ ràng hơn, đặc biệt khi bạn muốn nhấn mạnh với nhiều sắc thái như châm biếm, hài hước, chì chiết, khen ngợi,…

Dưới đây là 10 câu thành ngữ Tiếng Anh nói về bản chất con người mà bạn nên biết.

Nội dung bài viết

  • A chip off the old block
  • A diamond in the rough
  • A fish out of water
  • A jack of all trades, master of none
  • A leopard can’t change its spots
  • A man of his word
  • A penny saved is a penny earned
  • A picture is worth a thousand words
  • A stitch in time saves nine
  • A wolf in sheep’s clothing
  • Kết luận

A chip off the old block

Ý nghĩa: Một đứa trẻ giống cha mẹ mình về ngoại hình, tính cách, sở thích,…

Ví dụ: My son is a chip off the old block. He loves to play sports just like his father.

A diamond in the rough

Ý nghĩa: Một người có tiềm năng to lớn nhưng chưa được phát huy.

Ví dụ: She is a diamond in the rough. She is very talented but she hasn’t had the chance to show it yet.

A fish out of water

Ý nghĩa: Một người không quen với một môi trường mới, cảm thấy lạc lõng, bơ vơ.

Ví dụ: He felt like a fish out of water at the party. He didn’t know anyone and he didn’t know what to do.

A jack of all trades, master of none

Ý nghĩa: Một người có nhiều sở thích, đam mê nhưng không tập trung vào một lĩnh vực nào đó để phát triển.

Ví dụ: He is a jack of all trades, master of none. He is interested in many things but he is not really good at anything.

A leopard can’t change its spots

Ý nghĩa: Một người có tính cách, thói quen cố định, khó thay đổi.

Ví dụ: He is a leopard can’t change its spots. He is always late for work.

A man of his word

Ý nghĩa: Một người luôn thực hiện những gì mình đã hứa.

Ví dụ: He is a man of his word. He always keeps his promises.

A penny saved is a penny earned

Ý nghĩa: Tiết kiệm tiền là một cách để kiếm thêm tiền.

Ví dụ: A penny saved is a penny earned. If you save money, you will have more money in the future.

A picture is worth a thousand words

Ý nghĩa: Một bức tranh có thể truyền tải nhiều thông tin hơn một ngàn lời nói.

Ví dụ: A picture is worth a thousand words. A picture can tell a story better than a thousand words can.

A stitch in time saves nine

Ý nghĩa: Nếu phát hiện và xử lý vấn đề sớm thì sẽ dễ dàng và hiệu quả hơn.

Ví dụ: A stitch in time saves nine. If you fix a problem early, it will be easier and more effective.

A wolf in sheep’s clothing

Ý nghĩa: Một người có vẻ ngoài tốt bụng, hiền lành nhưng thực chất lại là một người xấu xa, độc ác.

Ví dụ: He is a wolf in sheep’s clothing. He looks like a nice guy but he is actually very mean.

Kết luận

Đây chỉ là một số trong rất nhiều thành ngữ Tiếng Anh về con người. Hãy theo dói website của mình để học hỏi thêm những thành ngữ này để giao tiếp hiệu quả hơn.

Posted In: Học Tiếng Anh Logistics · Tagged: A chip off the old block, A diamond in the rough, A fish out of water, A jack of all trades, A leopard can't change its spots, A man of his word, A penny saved is a penny earned, A picture is worth a thousand words, A wolf in sheep's clothing, học tiếng anh, học tiếng anh qua thành ngữ, linh3t, master of none

You’ll Also Love

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế vi mô vĩ môBộ thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
Phân biệt Harbour, Port, Terminal, Wharf, Berth, Terminal, Quay, Pier, Jetty, Dock, Marina
Tieng-anh-chuyen-nganh-thuat-ngu-thiet-ke-ket-cau-cau-cang-linh3tBộ thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế cầu cảng

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Next Post >

Học 9 thành ngữ tiếng Anh phổ biến để giao tiếp như người bản xứ

Search

Chuyên mục

Recent Posts

  • Bộ thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế September 14, 2024
  • Phân biệt Harbour, Port, Terminal, Wharf, Berth, Terminal, Quay, Pier, Jetty, Dock, Marina August 23, 2024
  • Bộ thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế cầu cảng August 22, 2024
  • Bộ thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành ai làm Xuất nhập khẩu – Logistics cũng cần phải biết August 21, 2024
  • 10 thành ngữ Tiếng Anh nói về Tình yêu December 28, 2023
  • Home
  • Về Linh
  • Liên hệ

Copyright © 2026 Linh 3t · Theme by 17th Avenue